BHV
BHV LOGO
BH du lịch trong nước Xe máy BHV Medical Care

TẠO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM BHV MEDICAL CARE

Thông tin bảo hiểm
Chọn mua thêm điều khoản bổ sung:
Tử vong do bệnh
Thai sản
Ngoại trú
Thông tin sức khỏe của người được bảo hiểm
a) Người được bảo hiểm kê khai trên đã từng phải điều trị, nằm viện hay phẫu thuật trong một bệnh viện, viện điều dưỡng, phòng khám hoặc các tổ chức y tế khác trong vòng 3 năm gần đây không?
Không
b) Người được bảo hiểm có đang được theo dõi hoặc điều trị thương tật, bệnh hoặc có triệu chứng sức khỏe không ổn định hoặc cần phải điều trị bệnh viện trong vòng 12 tháng tới không?
Không
c) Trong 3 năm qua, Người được bảo hiểm có mắc hay điều trị một hay nhiều triệu chứng các bệnh sau: ung thư, u các loại, huyết áp, tim mạch, loét dạ dày, viêm đa khớp mãn tính, loét ruột, viêm gan, viêm màng trong dạ con, trĩ, sỏi trong các hệ thống tiết niệu và đường mật, lao, đục nhân mắt, viêm xoang, tiểu đường, thoát vị đĩa đệm hay các bệnh khác không?
Không
d) Người được bảo hiểm hiện có đang tham gia hợp đồng bảo hiểm sức khỏe trong vòng 5 năm gần đây không?
Không
e) Người được bảo hiểm đã từng yêu cầu bồi thường bảo hiểm y tế, tai nạn con người tại BHV chưa?
Không
f) Người được bảo hiểm đã từng bị khước từ nhận bảo hiểm sức khỏe hoặc được chấp nhận nhưng với điều kiện áp dụng các điều khoản bổ sung đặc biệt khác chưa?
Không
Thông tin người mua
Thông tin người được bảo hiểm
Thông tin người được hưởng quyền lợi bảo hiểm
Thời hạn hợp đồng
bhcn-tainan24/7

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM BHV MEDICAL CARE

BẢO HIỂM TAI NẠN
Quyền lợi Số tiền bảo hiểm (VNĐ/người/năm)

Chết/ Thương tật toàn bộ vĩnh viễn: 100% Số tiền bảo hiểm

Thương tật vĩnh viễn bộ phận: Bồi thường phần trăm Số tiền bảo hiểm theo bảng tỷ lệ thương tật

Chi phí y tế: Bồi thường chi phí y tế thực tế (theo các hóa đơn chứng từ hợp lệ của hồ sơ đòi bồi thường), tối đa không vượt quá Số tiền bảo hiểm

BẢO HIỂM SỨC KHỎE
Quyền lợi Số tiền bảo hiểm (VNĐ/người/năm)

Điều trị nội trú

1. Viện phí (chi phí cho việc chăm sóc, các dịch vụ y tế và thuốc men cần thiết trong thời gian nằm viện), bao gồm nhưng không giới hạn:

  • Tiền giường, tiền phòng, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện. Đối với bệnh viện quốc tế và bệnh viện tư nhân, tiền phòng được giới hạn ở phòng tiêu chuẩn (không phải phòng đặc biệt)
  • Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt (phòng điều trị tích cực)
  • Chi phí hành chánh, chi phí máu, huyết tương
  • Thuốc và dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện
  • Băng, nẹp thông thường và bột
  • Vật lý trị liệu (nếu những chi phí này là cần thiết trong quá trình điều trị nằm viện theo chỉ định của bác sĩ)
  • Tiêm truyền tĩnh mạch
  • Xét nghiệm hoặc chẩn đoán bằng hình ảnh như X-quang, MRI, CT, PET (các chi phí xét nghiệm này phải do bác sĩ chỉ định là biện pháp cần thiết để đánh giá tình trạng bệnh và phải là một phần cuả chi phí điều trị nằm viện (điều trị nội trú và điều trị trong ngày)

/ngày

2. Chi phí phẫu thuật các chi phí y tế liên quan đến một ca phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày hoặc phẫu thuật ngoại trú, bao gồm chi phí cho các thủ thuật phẫu thuật các dụng cụ thiết bị cần thiết phải được cấy ghép vào bên trong cơ thể để duy trì sự sống, hoặc các thiết bị cần thiết cho phẫu thuật; chi phí phòng mổ, phẫu thuật viên, các chi phí gây mê và các chi phí thông thường cho các chẩn đoán trước khi mổ và hồi sức sau khi mổ, chi phí cấy ghép nội tạng, chi phí tái mổ. Chi phí phẫu thuât không bao gồm các thủ thuật chẩn đoán bệnh.

3. Điều trị cấp cứu là dịch vụ cấp cứu được thực hiện tại phòng cấp cứu của một bệnh viện hoặc phòng khám cho một tình trạng nguy kịch.

Đến hạn mức tối đa

4. Vận chuyển khẩn cấp chi phí cho việc vận chuyển khẩn cấp và sơ cấp cứu để đưa Người được bảo hiểm trong tình trạng nguy kịch đến điều trị tại phòng cấp cứu của bệnh viện hoặc phòng khám gần nhất với điều kiện chăm sóc y tế thích hợp (không bao gồm vận chuyển bằng đường hàng không)

Theo chi phí thực tế

5. Trợ cấp nằm viện chi trả số tiền ghi trên bản quyền lợi bảo hiểm cho mỗi ngày nằm viện điều trị nội trú qua đêm hoặc điều trị trong ngày (Tối đa: 60 ngày)

/ngày

6. Điều trị trước khi nhập viện chi trả các dịch vụ thăm khám, chẩn đoán, các chi phí y tế liên quan và các xét nghiệm cần thiết (theo chỉ định của bác sĩ) và liên quan trực tiếp đến ốm đau, bệnh tật của Người được bảo hiểm cần được thực hiện điều trị nằm viện ngay sau đó, và những chẩn đoán này là cơ sở trực tiếp để bác sĩ điều trị kết luận việc điều trị nằm viện là cần thiết. Chi phí này được chi trả tối đa 15 ngày trước khi nhập viện

/ngày

7. Điều trị sau khi xuất viện chi trả cho các chi phí điều trị ngay sau khi xuất viện theo chỉ định của bác sĩ điều trị cho ốm đau, bệnh tật của Người được bảo hiểm đã phải điều trị nằm viện, bao gồm: chi phí tái khám, chi phí xét nghiệm, tiền thuốc ngay sau khi xuất viện. Chi phí này được chi trả tối đa 30 ngày sau khi xuất viện.

/ngày

8. Y tá chăm sóc tại nhà chi trả chi phí cho người được bảo hiểm các dịch vụ chăm sóc y tế của một y tá được cấp giấy phép hành nghề hợp pháp, được hưởng ngay sau khi rời bệnh viện, tại nơi ở của Người được bảo hiểm, thực hiện theo chỉ định của bác sĩ điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện.

/ngày

9. Trợ cấp mai táng Trường hợp người được bảo hiểm tử vong thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm, không kể nằm viện hay ngoại trú, BHV trả tiền trợ cấp mai táng phí ghi trên Hợp đồng bảo hiểm.

BẢO HIỂM VACCINE
Quyền lợi Số tiền bảo hiểm (VNĐ/người/năm)

Tử vong do tiêm vaccine

Điều trị nội trú tại bệnh viện

Viện phí: BHV sẽ thanh toán những chi phí về dịch vụ y tế hay dược phẩm cung cấp bởi BV

/ ngày

Trợ cấp nằm viện: BHV sẽ chi trả cho mỗi ngày nằm viện

/ ngày

BẢO HIỂM BỔ SUNG: THAI SẢN VÀ SINH ĐẺ
Quyền lợi Số tiền bảo hiểm (VNĐ/người/năm)

a. Biến chứng thai sản, sinh khó
Chi trả các chi phí y tế phát sinh do các biến chứng trong quá trình mang thai, hoặc trong quá trình sinh nở cần đến các thủ thuật sản khoa. Thủ thuật sinh mổ chỉ được bảo hiểm nếu do bác sĩ chỉ định là cần thiết cho ca sinh đó, không bao gồm việc sinh mổ theo yêu cầu (hoặc phải mổ lại do việc yêu cầu mổ trước đó). Biến chứng thai sản và sinh khó bao gồm và không giới hạn trong các trường hợp sau:

  • Sẩy thai hoặc thai nhi chết trong tử cung
  • Thai trứng; Thai ngoài tử cung
  • Băng huyết sau khi sinh; Phá thai do điều trị
  • Sót nhau thai trong tử cung sau khi sinh
  • Biến chứng của các nguyên nhân trên

b. Sinh thường
Chi trả các chi phí y tế phát sinh cho việc sinh thường bao gồm và không giới hạn trong các chi phí: đỡ đẻ, viện phí tổng hợp, bác sĩ chuyên khoa, chăm sóc mẹ trước và sau khi sinh

Chăm sóc em bé chi trả các chi phí dưỡng nhi thực tế phát sinh nhưng không vượt quá giới hạn ghi trên Hợp đồng bảo hiểm (trong vòng 07 ngày tại bệnh viện cùng mẹ)

BẢO HIỂM BỔ SUNG: ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ (BAO GỒM CHĂM SÓC RĂNG CƠ BẢN)
Quyền lợi Số tiền bảo hiểm (VNĐ/người/năm)

Giới hạn tối đa/người/năm

Thanh toán các chi phí điều trị ngoại trú phát sinh tại các cơ sở y tế, bao gồm:

  • Chi phí khám bệnh
  • Chi phí thuốc men theo kê toa của Bác sĩ
  • Chi phí chụp X – Quang, xét nghiệm, trị liệu học bức xạ, các liệu pháp ánh sáng do bác sỹ chỉ định và cần thiết cho việc chẩn đoán và điều trị bệnh

/lần khám

Chi phí Vật lý trị liệu do bác sĩ chỉ định, hợp lý và cần thiết (tối đa 60 ngày/năm)

/ngày

Chăm sóc răng cơ bản: thanh toán các chi phí Điều trị răng cơ bản sau đây phát sinh tại các cơ sở y tế, bao gồm:

  • Khám và chẩn đoán bệnh
  • Chụp X-quang
  • Điều trị viêm nướu (thối nướu răng)
  • Trám răng (amalgam hoặc composite)
  • Điều trị tủy răng
  • Nhổ răng bệnh lý (không kèm theo phẫu thuật)
  • Lấy vôi răng (giới hạn 300.000VNĐ/năm)

BẢO HIỂM BỔ SUNG: TỬ VONG/ THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO BỆNH TẬT, THAI SẢN
Quyền lợi Số tiền bảo hiểm (VNĐ/người/năm)

Tử vong/ thương tật toàn bộ vĩnh viễn

Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực sau thời gian chờ dưới đây tính từ Ngày gia nhập bảo hiểm

- Điều trị bệnh tật: 30 ngày
- Điều trị bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn: 12 tháng kể từ ngày gia nhập bảo hiểm
- Thai sản:
60 ngày đối với trường hợp sẩy thai, cần thiết phải nạo thai theo chỉ định của bác sĩ điều trị thai sản
270 ngày đối với trường hợp sinh đẻ
- Tử vong do bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn: 24 tháng kể từ ngày gia nhập bảo hiểm
- Tử vong do thai sản: 12 tháng kể từ ngày gia nhập bảo hiểm

Điều khoản bổ sung

Bảo hiểm cho các dụng cụ/thiết bị y tế dùng để hỗ trợ cho việc điều trị hoặc dùng trong phẫu thuật, bao gồm nhưng không giới hạn:
- Bảo hiểm cho dụng cụ phẫu thuật trĩ longo, dao gamma hoặc các phương pháp tương tự. Đồng bảo hiểm 50%
- Bảo hiểm cho stent động mạch vành, van tim, cathenter trong phẫu thuật tim, đồng bảo hiểm 50%
- Bảo hiểm cho lưới trong phẫu thuật thoát vị bẹn, rọ tán sỏi, vớ tĩnh mạch. Đồng bảo hiểm 50%